Bài này cập nhật bảng giá dây đai theo loại vật liệu để bạn dự trù ngân sách nhanh trước khi xem giá chi tiết từng quy cách. Cập nhật: 10/2026. Giá dây đai thay đổi theo nguyên liệu, bản rộng, độ dày, số lượng và địa điểm giao, nên các mức dưới đây là khoảng giá tham khảo; báo giá chính xác cần dựa trên thông số cụ thể của bạn. Kiện Toàn cung cấp dây đai PP, PET, composite và dây đai thép, giao tại TP HCM và toàn quốc.
Bảng giá dây đai tham khảo theo loại vật liệu
| Loại dây | Khoảng giá tham khảo (mỗi cuộn) | Phù hợp với | Xem giá chi tiết |
|---|---|---|---|
| Dây đai PP | 250.000 – 450.000 đ | Hàng nhẹ, thùng carton, sản phẩm tiêu dùng | Bảng giá dây đai PP |
| Dây đai PET | 800.000 – 1.200.000 đ | Hàng nặng hơn, pallet, vật liệu xây dựng | Bảng giá dây đai PET |
| Dây đai composite | 1.000.000 – 1.400.000 đ | Hàng nặng, hàng xuất khẩu, kiện giá trị cao | Bảng giá dây đai composite |
| Dây đai thép | Liên hệ để được báo giá | Hàng rất nặng, vật liệu xây dựng, kiện công nghiệp | Dây đai thép |
Lưu ý: mức giá theo cuộn phụ thuộc bản rộng, độ dày và khối lượng cuộn. Để so sánh theo kg và theo quy cách của nhóm dây nhựa, xem bảng giá dây đai nhựa.
Giá dây đai thay đổi theo chất liệu, bản rộng, độ dày, số lượng và địa điểm giao
- Chất liệu: PP thường có giá thấp hơn PET và composite vì chi phí nguyên liệu và khả năng chịu lực khác nhau.
- Bản rộng và độ dày: dây càng rộng và dày thì khối lượng càng lớn, giá thường cao hơn.
- Thương hiệu và nguồn gốc: dây nhập khẩu hoặc đạt tiêu chuẩn riêng có thể có giá cao hơn.
- Số lượng đặt: đơn lớn thường được xem xét chiết khấu.
- Địa điểm giao: TP HCM hoặc tỉnh thành khác có thể phát sinh chi phí vận chuyển khác nhau.
Cách đọc bảng giá dây đai để so sánh đúng giữa các nơi báo giá
- So cùng loại và cùng quy cách: cùng PP, cùng bản rộng và độ dày mới so sánh được.
- Hỏi rõ khối lượng mỗi cuộn: giá theo cuộn chỉ có ý nghĩa khi biết cuộn nặng bao nhiêu.
- Quy đổi về cùng một đơn vị: theo kg hoặc theo mét để tránh hiểu nhầm.
- Hỏi cả chi phí đi kèm: vận chuyển, VAT và điều kiện chiết khấu.
Chọn dây đai theo ngân sách và nhu cầu để tránh dùng dây quá mức cần thiết
- Hàng nhẹ, đóng gói thường xuyên: ưu tiên dây PP vì chi phí thấp, dễ thao tác.
- Hàng nặng hơn, pallet, vật liệu xây dựng: cân nhắc PET để giữ lực tốt hơn.
- Hàng xuất khẩu, kiện giá trị cao: cân nhắc composite khi cần độ bền và ổn định cao.
- Hàng rất nặng: dây thép, kèm dụng cụ chuyên dụng.
Nếu cần hướng dẫn chọn dây chi tiết hơn, xem dây đai hàng hóa hoặc hướng dẫn chọn và mua dây đai.
Nhận báo giá dây đai TP HCM và toàn quốc theo quy cách, số lượng và địa điểm giao
Để nhận báo giá nhanh, bạn nên chuẩn bị:
- Loại dây cần hỏi giá: PP, PET, composite hoặc thép.
- Bản rộng, độ dày hoặc quy cách đang dùng (nếu có).
- Số lượng mỗi đơn và mức tiêu thụ theo tháng.
- Địa điểm nhận hàng.
Muốn xem chính sách giá sỉ và hàng sẵn kho, đọc báo giá và chính sách bán sỉ dây đai.
Vì sao giá dây đai PP, PET và composite khác nhau?
Mỗi loại dùng nguyên liệu và cấu tạo khác nhau nên chịu lực và độ bền khác nhau. PP nhẹ và kinh tế, PET giữ lực tốt hơn, composite có độ bền cao nên thường dùng cho hàng nặng hoặc giá trị cao.
Giá dây đai có thay đổi theo thời gian không?
Có thể, vì giá phụ thuộc nguyên liệu, quy cách và số lượng. Hãy liên hệ Kiện Toàn để nhận báo giá hiện hành, thay vì chỉ dựa vào mức tham khảo.
Mua dây đai số lượng lớn có được chiết khấu không?
Đơn số lượng lớn thường được xem xét chiết khấu. Mức cụ thể phụ thuộc loại dây, quy cách và số lượng, nên cần trao đổi khi báo giá.
Giá đã gồm vận chuyển và VAT chưa?
Tùy đơn hàng và địa điểm giao. Bạn nên hỏi rõ các khoản này khi nhận báo giá để so sánh chính xác với nơi khác.
NHẬN BÁO GIÁ DÂY ĐAI CẬP NHẬT
Gửi cho Kiện Toàn loại dây, quy cách, số lượng và địa điểm nhận hàng để nhận báo giá cập nhật.
- Hotline: 0906 669 087 - 0902 454 557 (Ms. Thúy)
- Email: kientoanco@gmail.com
- Địa chỉ: 62 Đường số 6, KP 8, P. Bình Hưng Hòa, Q. Bình Tân, TP HCM





